| FOUNDATION | |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 1 | Khóa học 16 tuần – 3 buổi / tuần (giáo viên phản xạ) |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 2 | |
| Dành cho những học viên chưa biết tiếng Anh hoặc muốn học ôn lại từ đầu. | |
| TRANSITION | |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 3 | Khóa học 16 tuần – 3 buổi / tuần (giáo viên phản xạ) |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 4 (tương đương TOEIC 400, TOEFL iBT 40) | |
| Dành cho những học viên đã có nền tảng Anh ngữ và muốn giao tiếp trong các tình huống hàng ngày. |
|
| FLUENCY | |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 5 | Khóa học 16 tuần – 3 buổi / tuần (giáo viên phản xạ) |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 6 | |
| Dành cho những học viên muốn học tập và làm việc trong môi trường quốc tế. | |
| PROFICIENCY | |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 7 | Khóa học 16 tuần – 3 buổi / tuần (giáo viên bản ngữ 1 buổi / tuần) |
| RESPONSIVE COMMUNICATION 8 | |
| Dành cho những học viên đã học xong khóa Fluency. Giao tiếp nâng cao, nói chuẩn như người bản ngữ. | |
